图片

tú piànđồ phiến

Hán Việt: đồ phiến · Pinyin: tú piàn

Tổng quan

tranh ảnh. triển làm tranh ảnh kiến trúc cổ đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清时由八旗佐领所出﹑盖有图章的保证文书,犹汉族官员之印结。 2.图画﹑照片﹑拓片等的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.清代由八旗佐領所出、蓋有圖記的保證文書。猶漢族官員的印結。 2.圖畫、照片、拓片等的統稱。

Cấu tạo: 圖 (đồ) + 片 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bức tranh
  • Cihui bức ảnh
  • Cihui LT: 張
  • Cihui 张
  • Biên soạn 圖片 túpiàn n. picture; photograph M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清代由八旗佐領所出、蓋有圖記的保證文書。猶漢族官員的印結。 2.圖畫、照片、拓片等的統稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清时由八旗佐领所出﹑盖有图章的保证文书,犹汉族官员之印结。 2.图画﹑照片﹑拓片等的统称。
  • Kaggle Zh-Vi picture

Eng

  • Cihui picture; photograph; 张

Đức

  • Handedict Bild, Illustration

Từ liên quan

Gần nghĩa

图片报 · 图书 · 图们 · 图例 · 图像 · 图册 · 图利 · 图囊