图章戒指

đồ chương giới chỉ

Hán Việt: đồ chương giới chỉ

Tổng quan

nhẫn có khắc hình trên đó, xưa kia dùng làm ấn, dấu riêng

Cấu tạo: 圖 (đồ) + 章 (chương) + 戒 (giới) + 指 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhẫn triện
  • Biên soạn signet ring

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi signet ring

Eng

  • Cihui 圖章戒指 úzhāng jièzhi n. signet ring

Từ liên quan

Gần nghĩa

戒指儿