灵敏

líng mǐnlinh mẫn

Hán Việt: linh mẫn · Pinyin: líng mǐn

Tổng quan

nhanh nhạy; nhanh nhẹn; nhạy; phản ứng nhanh. động tác nhanh nhẹn. 軍犬的嗅覺特別靈敏. khứu giác của chó quân dụng đặc biệt nhạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

反应快; 能对极其微弱的刺激迅速反应:动作~, 军犬的嗅觉特别~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

反應迅速。如:「這小孩身手矯健,頭腦靈敏。」

Cấu tạo: 靈 (linh) + 敏 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh
  • Cihui nhạy bén
  • Cihui nhạy cảm
  • Cihui sắc sảo
  • Cihui nhanh nhẹn
  • Cihui sắc nét
  • Tần suất từ sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người...); tính nhạy (cân, la bàn...), đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị tính có cảm giác; sự dễ cảm; sự nhạy cảm, tính nhạy; bén nhạy; nhanh nhạy; nhanh nhẹn; nhạy; phản ứng nhanh
  • Biên soạn sensitive; keen; agile; acute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反應迅速。如:「這小孩身手矯健,頭腦靈敏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反应快; 能对极其微弱的刺激迅速反应:动作~, 军犬的嗅觉特别~。
  • Kaggle Zh-Vi delicacy

Eng

  • Cihui smart; clever; sensitive; keen; quick; sharp
  • Tần suất từ s.v. sensitive; keen; agile; acute , Zhè xiǎoháir ²xiàng hóuzi yīyàng ∼. This kid is as agile as a monkey

Đức

  • Handedict empfindlich, fein (z. B. Gehör)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伶俐 · 圆活 · 机敏 · 灵巧 · 灵活 · 聪明 · 麻利

Từ trái nghĩa

呆滞 · 拙笨 · 痴騃 · 痴鈍 · 笨拙 · 迟钝 · 鲁钝