圆锥形纸袋

viên trùy hình chỉ đại

Hán Việt: viên trùy hình chỉ đại

Tổng quan

(âm nhạc) kèn coonê, người thổi kèn coonê, bao giấy hình loa (đựng lạc rang...), khăn trùm của bá tước (màu trắng), (sử học) sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh

Cấu tạo: 圓 (viên) + 錐 (trùy) + 形 (hình) + 紙 (chỉ) + 袋 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 túi giấy nón

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cornet

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆锥形的 · 圆锥曲线 · 圆锥花序 · 圆锥形角膜 · 圆锥曲线论 · 圆锥茄次碱 · 圆锥辊轴承 · 圆锥形石