國家總動員
quốc gia tổng động viên
Hán Việt: quốc gia tổng động viên
Tổng quan
Cấu tạo: 國 (quốc) + 家 (gia) + 總 (tổng) + 動 (động) + 員 (viên)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家發生戰爭或處於非常時期,政府集中運用全國人力、物力、財力等,以增加國防力量的一切措施及行動。
Eng
- Cihui landsturm