國泰民安

guó tài mín ān quốc thái dân an

Hán Việt: quốc thái dân an · Pinyin: guó tài mín ān

Tổng quan

nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ) | hòa bình và thịnh vượng

Cấu tạo: (quốc) + (thái) + (dân) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ) | hòa bình và thịnh vượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家太平,人民安樂。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一四.山川神》:「每歲海潮大溢,衝激州城,春秋醮祭,詔命學士院撰青詞以祈國泰民安。」《封神演義》第一七回:「陛下當改惡從善,親賢遠色,退佞進忠,庶幾宗社可保,國泰民安,生民幸甚。」也作「民安國泰」。

Eng

  • CC-CEDICT the country prospers, the people at peace (idiom); peace and prosperity
  • Cihui 國泰民安 uótàimín'ān f.e. The country is prosperous and the people live in peace.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

民不聊生