國色天香
quốc sắc thiên hương
Hán Việt: quốc sắc thiên hương · Pinyin: guó sè tiān xiāng
Tổng quan
quốc sắc thiên hương (thành ngữ) | một tuyệt sắc giai nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc sắc thiên hương quốc sắc thiên hương ☆Vẻ đẹp của nước, mùi thơm của trời, tức sắc nước hương trời, chỉ người con gái đẹp tuyêt trần — Một tên chỉ loài hoa Mẫu đơn.
- Cihui quốc sắc thiên hương (thành ngữ) | một tuyệt sắc giai nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容花朵的嬌豔和氣味濃郁,或專門形容牡丹花的可貴。《幼學瓊林.卷四.花木類》:「國色天香,乃牡丹之富貴。」_x000D_ 2.指容貌美麗的女子。《鏡花緣》第三四回:「渾身玉配叮噹,滿面香氣撲人,雖非國色天香,卻是嬝嬝婷婷。」也作「天香國色」、「天姿國色」、「國色天姿」。
Eng
- CC-CEDICT national grace, divine fragrance (idiom); an outstanding beauty
- Cihui 國色天香 uósè-tiānxiāng f.e. most beautiful women of the country ◆n. <zoo.> bullfinch