國語羅馬字
quốc ngữ la mã tự
Hán Việt: quốc ngữ la mã tự · Pinyin: guó yǔ luó mǎ zì
Tổng quan
Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26
Nghĩa
Việt
- Cihui Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民國十七年由國民政府大學院公布的應用羅馬字母,有別於國語注音字母ㄅ、ㄆ、ㄇ、ㄈ等。特點是用羅馬字母變化表示聲調。如iou(幽),you(由),yeou(有),yow(佑)。民國二十九年,由教育部國語推行委員會決議改名為「譯音符號」。民國七十五年一月,並依此修訂成「國語注音符號第二式」,公告供各界採用。
Eng
- CC-CEDICT Gwoyeu Romatzyh, a romanization system for Chinese devised by Y.R. Chao and others in 1925-26
- Cihui Gwoyeu Romatzyh, a romanization system for Chinese devised by Y.R. Chao and others in 1925-26