土地利用率

tǔ dì lì yòng lǜ thổ địa lợi dụng suất

Hán Việt: thổ địa lợi dụng suất · Pinyin: tǔ dì lì yòng lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (địa) + (lợi) + (dụng) + (suất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衡量土地利用程度的指标,表示已利用的土地占总土地面积的比例。比例愈大,其土地利用率愈高。有农业土地利用率、非农业土地利用率、垦殖指数和复种指数等指标。