土鼠隨金虎

tǔ shǔ suí jīn hǔ thổ thử tùy kim hổ

Hán Việt: thổ thử tùy kim hổ · Pinyin: tǔ shǔ suí jīn hǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (thử) + (tùy) + (kim) + (hổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐指庚子年。在十二生肖中,鼠为子,故"土鼠"隐"子"字。又西方属庚,于四象为虎,于五行属金,故以"金虎"指"庚"。"土鼠随金虎",谓"子"序在"庚"后,即"庚子"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐指庚子年。在十二生肖中,鼠为子,故"土鼠"隐"子"字。又西方属庚,于四象为虎,于五行属金,故以"金虎"指"庚"。"土鼠随金虎",谓"子"序在"庚"后,即"庚子"。