聖徒受難記

thánh đồ thụ nan kí

Hán Việt: thánh đồ thụ nan kí

Tổng quan

(thuộc) say mê; (thuộc) tình dục, sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo

Cấu tạo: (thánh) + (đồ) + (thụ) + (nan) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) say mê; (thuộc) tình dục, sách kể những nỗi chịu đựng thống khổ của những kẻ chết vì đạo