在孵卵中的

tại phu noãn trung đích

Hán Việt: tại phu noãn trung đích

Tổng quan

sự ngồi; sự đặt ngồi, buổi họp, lần, lúc, lượt (ngồi), sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ, ghế dành riêng (trong nhà thờ), ổ trứng, lứa trứng

Cấu tạo: (tại) + (phu) + (noãn) + (trung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ngồi; sự đặt ngồi, buổi họp, lần, lúc, lượt (ngồi), sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ, ghế dành riêng (trong nhà thờ), ổ trứng, lứa trứng