在州的北部

tại châu đích bắc bộ

Hán Việt: tại châu đích bắc bộ

Tổng quan

phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn, thuộc vùng đất xa các đô thị, ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn

Cấu tạo: (tại) + (châu) + (đích) + (bắc) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn, thuộc vùng đất xa các đô thị, ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn