在火爐邊的

tại hỏa lô biên đích

Hán Việt: tại hỏa lô biên đích

Tổng quan

chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi, (nghĩa bóng) cuộc sống gia đình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài phát thanh buổi nói chuyện với nhân dân của tổng thống

Cấu tạo: (tại) + (hỏa) + (lô) + (biên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi, (nghĩa bóng) cuộc sống gia đình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài phát thanh buổi nói chuyện với nhân dân của tổng thống