在行

zài háng tại hành

Hán Việt: tại hành · Pinyin: zài háng

Tổng quan

thành thạo việc gì | là chuyên gia trong một ngành nghề hỉ sự có kinh nghiệm về mọi việc. tại hành tại hành ☆Chỉ sự có kinh nghiệm về mọi việc.

Cấu tạo: (tại) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thạo việc gì | là chuyên gia trong một ngành nghề hỉ sự có kinh nghiệm về mọi việc. tại hành tại hành ☆Chỉ sự có kinh nghiệm về mọi việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內行、有經驗而通曉其內容。《紅樓夢》第一六回:「難道大爺比咱們還不會用人!偏你又怕他不在行了。誰都是在行的!」《老殘遊記》第一六回:「他送過幾回信,頗在行,到衙門裡也敢進去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内行。对某事﹑某行业了解底细且有经验。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内行。对某事﹑某行业了解底细且有经验。

Eng

  • CC-CEDICT to be adept at sth|to be an expert in a trade or profession
  • Cihui to be adept at sth; to be an expert in a trade or profession

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内行 · 熟手 · 老手