在騎馬哨兵
tại kị mã tiếu binh
Hán Việt: tại kị mã tiếu binh
Tổng quan
(quân sự) lính kỵ tiêu; lính canh cưỡi ngựa, tàu tuần tiễu ((cũng) vedette boat)
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) lính kỵ tiêu; lính canh cưỡi ngựa, tàu tuần tiễu ((cũng) vedette boat)