地上勤務員

địa thượng cần vụ viên

Hán Việt: địa thượng cần vụ viên

Tổng quan

(động vật học) chim kivi, (hàng không), (từ lóng) nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất), kivi (thông tục) người Tân,tây,lan

Cấu tạo: (địa) + (thượng) + (cần) + (vụ) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) chim kivi, (hàng không), (từ lóng) nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất), kivi (thông tục) người Tân,tây,lan