地效飛行器

dì xiào fēi xíng qì địa hiệu phi hành khí

Hán Việt: địa hiệu phi hành khí · Pinyin: dì xiào fēi xíng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (hiệu) + (phi) + (hành) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种利用地表效应提供支承力,贴近水面或地面飞行的飞行器。速度快,油耗少,安全可靠,而且不易被对方雷达发现。在军事和民用方面有广泛用途。