地書

dì shūđịa thư

Hán Việt: địa thư · Pinyin: dì shū

Tổng quan

viết trên mặt đất bằng bút lông to nhúng nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

在地面上练习书法。笔头多为塑料海绵,蘸水在砖、石、水泥等平滑的地面上书写; 在地面上书写的字。

Cấu tạo: 地 (địa) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư pháp nước
  • Google Alex v6 viết trên đất
  • Tần suất từ viết trên mặt đất bằng bút lông to nhúng nước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在地面上练习书法。笔头多为塑料海绵,蘸水在砖、石、水泥等平滑的地面上书写; 在地面上书写的字。

Eng

  • Cihui writing on the ground with a large brush dipped in water
  • Tần suất từ writing on the ground with a large brush dipped in water

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函