地靈人傑

dì líng rén jié địa linh nhân kiệt

Hán Việt: địa linh nhân kiệt · Pinyin: dì líng rén jié

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (linh) + (nhân) + (kiệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灵:好;杰:杰出。指有杰出的人降生或到过,其地也就成了名胜之区。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人物杰出,盖因地之灵秀。
  • Tân Hoa Tự Điển 灵好;杰杰出。指有杰出的人降生或到过,其地也就成了名胜之区。

Eng

  • Cihui 地靈人傑 ìlíngrénjié f.e. 1. A remarkable place produces outstanding people. 2. favorable terrain and friendly people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

钟灵毓秀