坏处

huài chuhoại xử

Hán Việt: hoại xử · Pinyin: huài chu

Tổng quan

chỗ hỏng; chỗ xấu; điều có hại; chỗ có hại. làm như thế không chỗ nào hỏng cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

对人或事物有害的因素:这么做一点儿~也没有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

缺點、不好之處。如:「凡事想開些,別儘往壞處想。」

Cấu tạo: 壞 (hoại) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổn hại
  • Cihui rắc rối
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ bùi xứ/bùi xử/hoại xứ/hoại xử/phôi xứ/phôi xử: chỗ hỏng/chỗ xấu/điều có hại/chỗ có hại; chỗ xấu; điều có hại; chỗ có hại
  • Biên soạn 壞處 uàichu n. harm; disadvantage; defect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺點、不好之處。如:「凡事想開些,別儘往壞處想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人或事物有害的因素:这么做一点儿~也没有。

Eng

  • Cihui harm; troubles; 个
  • Tần suất từ 壞處 uàichu n. harm; disadvantage; defect , Yīdiǎnr ∼ yě méiyǒu. There is no harm in it at all

Đức

  • Handedict Schaden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缺点 · 缺陷

Từ trái nghĩa

好处 · 益处