坐禅十种行
tọa thiện thập chủng hành
Hán Việt: tọa thiện thập chủng hành
Tổng quan
toạ thiền thập chủng hạnh (術語)一、令觀處明淨。二、徧起觀諸根。三、曉了於相。四、制令心調。五、折伏懈怠。六、心無味著。七、心歡喜。八、心定成捨。九、近學定人。十、樂著安定。見解脫道論四。☸
Cấu tạo: 坐 (tọa) + 禅 (thiện) + 十 (thập) + 种 (chủng) + 行 (hành)
Nghĩa
Việt
- Cihui toạ thiền thập chủng hạnh (術語)一、令觀處明淨。二、徧起觀諸根。三、曉了於相。四、制令心調。五、折伏懈怠。六、心無味著。七、心歡喜。八、心定成捨。九、近學定人。十、樂著安定。見解脫道論四。☸