坐罪

zuò zuì tọa tội

Hán Việt: tọa tội · Pinyin: zuò zuì

Tổng quan

ắc điều lầm lỗi, bị trừng phạt. toạ tội toạ tội ☆Mắc điều lầm lỗi, bị trừng phạt. trị tội; bắt tội。治罪;獲罪。

Cấu tạo: (tọa) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắc điều lầm lỗi, bị trừng phạt. toạ tội toạ tội ☆Mắc điều lầm lỗi, bị trừng phạt. trị tội; bắt tội。治罪;獲罪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獲罪、入罪。《遼史.卷八二.耶律隆運傳》:「身歿之後,不肖子坐罪籍沒。」《金史.卷一○九.陳規傳》:「廣開言路以求至論,雖狂妄失實者亦不坐罪。」也作「坐法」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治罪;获罪; 特指因连坐而获罪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.治罪;获罪。 2.特指因连坐而获罪。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入罪 · 定罪 · 治罪