治罪

zhì zuì trì tội

Hán Việt: trì tội · Pinyin: zhì zuì

Tổng quan

trừng phạt ai đó (vì một tội phạm) ử phạt kẻ lầm lỗi. trị tội trị tội ☆Xử phạt kẻ lầm lỗi. trị tội。給犯罪人以應得的懲罰。 依法治罪 trị tội theo pháp luật.

Cấu tạo: (trì) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng phạt ai đó (vì một tội phạm) ử phạt kẻ lầm lỗi. trị tội trị tội ☆Xử phạt kẻ lầm lỗi. trị tội。給犯罪人以應得的懲罰。 依法治罪 trị tội theo pháp luật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據法律懲治罪犯,給犯罪的人應得的懲罰。《文選.任昉.奏彈曹景宗》:「收付廷尉,法獄治罪。」《儒林外史》第四三回:「捉回馮君瑞,交與地方官,究出起釁情由,再行治罪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依据法律给犯罪人以应得的惩处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依据法律给犯罪人以应得的惩处。

Eng

  • CC-CEDICT to punish sb (for a crime)
  • Cihui to punish sb (for a crime)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入罪 · 坐罪 · 定罪