定罪

dìng zuì định tội

Hán Việt: định tội · Pinyin: dìng zuì

Tổng quan

kết tội (ai đó phạm tội) ói rõ điều lỗi phạm phải để tìm sự trừng phạt xứng đáng. định tội định tội ☆Nói rõ điều lỗi phạm phải để tìm sự trừng phạt xứng đáng.

Cấu tạo: (định) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết tội (ai đó phạm tội) ói rõ điều lỗi phạm phải để tìm sự trừng phạt xứng đáng. định tội định tội ☆Nói rõ điều lỗi phạm phải để tìm sự trừng phạt xứng đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 判定罪名。《水滸傳》第八回:「他做下這般罪,高太尉批仰定罪。定要問他手執利刃,故入節堂,殺害本官,怎週全得他?」《文明小史》第五回:「金委員又告訴他,現在拿到幾個人,已經打了,收在監裡,等到審問明白,就好定罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审判机关认定某违法行为符合刑事法律规定的某个罪名。

Eng

  • CC-CEDICT to convict (sb of a crime)
  • Cihui to convict (sb of a crime)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入罪 · 坐罪 · 治罪 · 科罪