坐船遇難者
tọa thuyền ngộ nan giả
Hán Việt: tọa thuyền ngộ nan giả
Tổng quan
người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ, sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) bị ruồng bỏ; sống bơ vơ
Nghĩa
Việt
- Cihui người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ, sống sót trong vụ đắm tàu, (nghĩa bóng) bị ruồng bỏ; sống bơ vơ