坐觀成敗

zuò guān chéng bài tọa quan thành bại

Hán Việt: tọa quan thành bại · Pinyin: zuò guān chéng bài

Tổng quan

ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ) | chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên | ngồi ngoài quan sát mặc người thắng bại; bàng quan lạnh nhạt; cháy nhà hàng xóm bình chân như vại; sống chết mặc bây。對於別人的成功或失敗採取旁觀態度。

Cấu tạo: (tọa) + (quan) + (thành) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ) | chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên | ngồi ngoài quan sát mặc người thắng bại; bàng quan lạnh nhạt; cháy nhà hàng xóm bình chân như vại; sống chết mặc bây。對於別人的成功或失敗採取旁觀態度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷眼旁觀他人的成功與失敗而不參與。《史記.卷一○四.田叔傳》:「見兵事起,欲坐觀成敗,見勝者欲合從之,有兩心。」明.梁辰魚《浣紗記》第二一齣:「言朅囚既歷艱難,誓雪恥肯坐觀成敗。」也作「坐視成敗」。

Eng

  • CC-CEDICT to sit and await success or failure (idiom); to wait to see the outcome of a fight before taking sides|to sit on the fence
  • Cihui to sit and await success or failure (idiom); to wait to see the outcome of a fight before taking sides; to sit on the fence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷眼旁观 · 隔岸观火