隔岸观火

gé àn guān huǒcách ngạn quan hỏa

Hán Việt: cách ngạn quan hỏa · Pinyin: gé àn guān huǒ

Tổng quan

QUAN HOẢ bàng quan; cháy nhà hàng xóm, bình chân như vại (ví với thái độ thờ ơ chỉ đứng nhìn mà không giúp đỡ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

隔着河看人家着火。比喻对别人的危难不去求助,在一旁看热闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在河水對岸觀看火災,而不加關心協助。比喻事不干己,袖手旁觀的態度。如:「朋友有難,怎可隔岸觀火,置之不理呢?」

Cấu tạo: 隔 (cách) + 岸 (ngạn) + 觀 (quan) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàng quan đứng nhìn
  • Biên soạn 隔岸觀火 é'ànguānhuǒ id. view sb.'s trouble with indifference

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔着河看人家着火。比喻对别人的危难不去求助,在一旁看热闹。

Eng

  • Cihui to watch the fires burning across the river; to delay entering the fray until all others have been exhausted by fighting amongst themselves (idiom)

Đức

  • Handedict tatenlos zusehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷眼旁观 · 坐观成败 · 坐视不救 · 漠不关心 · 袖手旁观 · 见死不救

Từ trái nghĩa

当仁不让 · 扶危济困 · 見義勇為 · 身临其境