隔岸觀火

gé àn guān huǒ cách ngạn quan hỏa

Hán Việt: cách ngạn quan hỏa · Pinyin: gé àn guān huǒ

Tổng quan

bàng quan đứng nhìn | lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ) bàng quan; cháy nhà hàng xóm, bình chân như vại (ví với thái độ thờ ơ chỉ đứng nhìn mà không giúp đỡ)。比喻見人有危難不援助而採取看熱鬧的態度。

Cấu tạo: (cách) + (ngạn) + (quan) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàng quan đứng nhìn | lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ) bàng quan; cháy nhà hàng xóm, bình chân như vại (ví với thái độ thờ ơ chỉ đứng nhìn mà không giúp đỡ)。比喻見人有危難不援助而採取看熱鬧的態度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔着河看人家着火。比喻对别人的危难不去求助,在一旁看热闹。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻见人有危难不援助而采取看热闹的态度。

Eng

  • CC-CEDICT to watch the fires burning across the river|to delay entering the fray until all others have been exhausted by fighting amongst themselves (idiom)
  • Cihui to watch the fires burning across the river; to delay entering the fray until all others have been exhausted by fighting amongst themselves (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷眼旁观 · 坐观成败 · 坐视不救 · 漠不关心 · 袖手旁观 · 见死不救

Từ trái nghĩa

当仁不让 · 扶危济困 · 見義勇為 · 身临其境