坐觀成敗
tọa quan thành bại
Hán Việt: tọa quan thành bại · Pinyin: zuò guān chéng bài
Tổng quan
ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ) | chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên | ngồi ngoài quan sát mặc người thắng bại; bàng quan lạnh nhạt; cháy nhà hàng xóm bình chân như vại; sống chết mặc bây。對於別人的成功或失敗採取旁觀態度。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ) | chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên | ngồi ngoài quan sát mặc người thắng bại; bàng quan lạnh nhạt; cháy nhà hàng xóm bình chân như vại; sống chết mặc bây。對於別人的成功或失敗採取旁觀態度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷眼旁观人家的成功或失败。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对别人的成功或失败采取旁观态度。
Eng
- CC-CEDICT to sit and await success or failure (idiom); to wait to see the outcome of a fight before taking sides|to sit on the fence
- Cihui to sit and await success or failure (idiom); to wait to see the outcome of a fight before taking sides; to sit on the fence