堅壁清野

jiān bì qīng yiě kiên bích thanh dã

Hán Việt: kiên bích thanh dã · Pinyin: jiān bì qīng yiě

Tổng quan

củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ) | không để lại gì cho kẻ xâm lược | chính sách tiêu thổ

Cấu tạo: (kiên) + (bích) + (thanh) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ) | không để lại gì cho kẻ xâm lược | chính sách tiêu thổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚壁:坚固壁垒;清野:清除郊野。对付强敌入入侵的一种方法。使敌人既攻不下据点,又抢不到物资。
  • Tân Hoa Tự Điển 作战时采用的一种对付入侵之敌的策略,坚守据点,转移周围的人口、牲畜、财物、粮食,毁掉战地附近的房屋、树木等,使敌人既攻不下据点,也抢不到东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 坚壁坚固壁垒;清野清除郊野。对付强敌入入侵的一种方法。使敌人既攻不下据点,又抢不到物资。

Eng

  • CC-CEDICT to fortify defenses and raze the fields (idiom); to leave nothing for the invader|scorched earth policy
  • Cihui 堅壁清野 iānbìqīngyě f.e. strengthen defenses and clear fields

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

焦土政策