焦土政策

jiāo tǔ zhèng cè tiêu thổ chánh sách

Hán Việt: tiêu thổ chánh sách · Pinyin: jiāo tǔ zhèng cè

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (thổ) + (chánh) + (sách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭之際,一方於撤退時,將駐地的建築、物資等自行燬壞,不使敵方利用,稱為「焦土政策」。

Eng

  • Cihui 焦土政策 iāotǔ zhèngcè n. scorched-earth policy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚壁清野