坚忍
kiên nhẫn
Hán Việt: kiên nhẫn · Pinyin: jiān rěn
Tổng quan
kiên nhẫn; kiên định; không dao động; không lay chuyển (trong tình hình khó khăn gian khổ). ý chí vững vàng không lay chuyển được
(在艰苦困难的情况下)坚持而不动摇~不拔的意志。
意志堅強、有韌性。《史記.卷九六.張丞相傳》:「御史大夫周昌,其人堅忍質直。」《漢書.卷四二.周昌傳》:「御史大夫昌,其人堅忍伉直,自呂后、太子及大臣皆素嚴憚之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng; kiên định; không dao động; không lay chuyển
- Biên soạn 堅忍 iānrěn s.v. steadfast and persevering
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意志堅強、有韌性。《史記.卷九六.張丞相傳》:「御史大夫周昌,其人堅忍質直。」《漢書.卷四二.周昌傳》:「御史大夫昌,其人堅忍伉直,自呂后、太子及大臣皆素嚴憚之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (在艰苦困难的情况下)坚持而不动摇~不拔的意志。
- Kaggle Zh-Vi long-suffering
Eng
- JMdict perseverance
- Cihui persevering; tenacious
- Tần suất từ 堅忍 iānrěn s.v. steadfast and persevering
Đức
- Handedict Langmut
ja
- JMdict 堅忍(けんにん)
other
- Nguồn khác Bền vững chịu đựng