坟场

fén chǎngphần tràng

Hán Việt: phần tràng · Pinyin: fén chǎng

Tổng quan

mồ; mộ địa; mồ mả; mả. nghĩa địa; bãi tha ma. 停放屍體的院子或圍場

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.墓地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

墳墓所在的地方,稱為「墳場」。

Cấu tạo: 墳 (phần) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa trang
  • Tần suất từ nghĩa địa, bãi tha ma, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp làm đêm, ca ba; bổn tràng/bổn trường/phần tràng/phần trường/phẫn tràng/phẫn trường: bãi tha ma/mồ/mộ địa/mồ mả/mả; mồ; mộ địa; mồ mả; mả
  • Biên soạn p.w. graveyard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墳墓所在的地方,稱為「墳場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.墓地。
  • Kaggle Zh-Vi graveyard

Eng

  • Cihui cemetery
  • Tần suất từ p.w. graveyard

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景