坠欢重拾

trụy hoan trọng thập

Hán Việt: trụy hoan trọng thập

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

失去的歡樂重新拾回。指夫妻離而復合。如:「誤會冰釋後,他們小倆口墜歡重拾,恩愛如初。」

Cấu tạo: 墜 (trụy) + 歡 (hoan) + 重 (trọng) + 拾 (thập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nối lại tình xưa
  • Biên soạn 墜歡重拾 huìhuānchóngshí f.e. 1. take back a deserted wife 2. revive an old romance

Eng

  • Cihui 墜歡重拾 huìhuānchóngshí f.e. 1. take back a deserted wife 2. revive an old romance
  • Tần suất từ 墜歡重拾 huìhuānchóngshí f.e. 1. take back a deserted wife 2. revive an old romance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

破镜重圆