破镜重圆

pò jìng chóng yuánphá kính trọng viên

Hán Việt: phá kính trọng viên · Pinyin: pò jìng chóng yuán

Tổng quan

TRÙNG VIÊN gương vỡ lại lành; châu về hợp phố

新华 · Tân Hoa Đại lục

孟c02f!侗臼率·情感》载南朝陈将亡,驸马徐德言料与妻乐昌公主必然分离,因破铜镜一面,两人各执其半,约定日期卖镜于市,以期再见。陈亡后,公主没入杨素家。约定之日两人以半镜相认。杨素知此事后,使德言与公主团圆◇因以破镜重圆”比喻夫妻离散后又重新完聚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

南朝陳徐德言與妻樂昌公主於戰亂分散時各執半鏡,作為他日相見的信物,後果因此得以相聚歸合。典出唐.孟棨〈本事詩.情感〉。後比喻夫妻失散或決裂後重新團圓和好。《隋唐演義》第六六回:「如晦道:『就是徐德言,他的妻子就是我表姊樂昌公主。』無忌道:『哦,原來就是破鏡重圓的。』」《初刻拍案驚奇》卷二七:「破鏡重圓,離而復合,固是好事。」也作「破鏡重合」、「覽鏡歸妻」、「金鏡重圓」。

Cấu tạo: 破 (phá) + 鏡 (kính) + 重 (trọng) + 圓 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gương vỡ lại lành (thành ngữ)
  • Cihui (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại
  • Cihui tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ gương vỡ lại lành; châu về hợp phố。南朝陳代將要滅亡的時候,駙馬徐德言把一個銅鏡破開,跟妻子樂昌公主各藏一半,預備失散後當作信物,以後果然由這個線索而夫妻團聚(見唐·孟棨《本事詩》)。後來用'破鏡 重圓'比喻夫妻失散或決裂後重又團圓。
  • Biên soạn id. reconciliation of estranged husband and wife

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孟c02f!侗臼率·情感》载南朝陈将亡,驸马徐德言料与妻乐昌公主必然分离,因破铜镜一面,两人各执其半,约定日期卖镜于市,以期再见。陈亡后,公主没入杨素家。约定之日两人以半镜相认。杨素知此事后,使德言与公主团圆◇因以破镜重圆”比喻夫妻离散后又重新完聚。

Eng

  • Cihui lit. the two halves of the broken mirror are rejoined (idiom); fig. long-separated lovers are reunited; a broken relationship is restored

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坠欢重拾 · 言歸于好

Từ trái nghĩa

覆水难收 · 鸾飘凤泊