破鏡重圓
phá kính trọng viên
Hán Việt: phá kính trọng viên · Pinyin: pò jìng chóng yuán
Tổng quan
gương vỡ lại lành (thành ngữ) | (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại | tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ gương vỡ lại lành; châu về hợp phố。南朝陳代將要滅亡的時候,駙馬徐德言把一個銅鏡破開,跟妻子樂昌公主各藏一半,預備失散後當作信物,以後果然由這個線索而夫妻團聚(見唐·孟棨《本事詩》)。後來用'破鏡 重圓'比喻夫妻失散或決裂後重又團圓。
Nghĩa
Việt
- Cihui gương vỡ lại lành (thành ngữ) | (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại | tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ gương vỡ lại lành; châu về hợp phố。南朝陳代將要滅亡的時候,駙馬徐德言把一個銅鏡破開,跟妻子樂昌公主各藏一半,預備失散後當作信物,以後果然由這個線索而夫妻團聚(見唐·孟棨《本事詩》)。後來用'破鏡 重圓'比喻夫妻失散或決裂後重又團圓。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻夫妻失散或离婚后重新团聚。
- Tân Hoa Tự Điển 孟c02f!侗臼率·情感》载南朝陈将亡,驸马徐德言料与妻乐昌公主必然分离,因破铜镜一面,两人各执其半,约定日期卖镜于市,以期再见。陈亡后,公主没入杨素家。约定之日两人以半镜相认。杨素知此事后,使德言与公主团圆◇因以破镜重圆”比喻夫妻离散后又重新完聚。
Eng
- CC-CEDICT lit. the two halves of the broken mirror are rejoined (idiom)|fig. long-separated lovers are reunited; a broken relationship is restored
- Cihui lit. the two halves of the broken mirror are rejoined (idiom); fig. long-separated lovers are reunited; a broken relationship is restored