垂手可得

chuí shǒu kě dé thùy thủ khả đắc

Hán Việt: thùy thủ khả đắc · Pinyin: chuí shǒu kě dé

Tổng quan

được một cách dễ dàng; làm chơi ăn thật。很容易得到。

Cấu tạo: (thùy) + (thủ) + (khả) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được một cách dễ dàng; làm chơi ăn thật。很容易得到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很容易就可以獲得。明.文徵明〈送提學副使莆田陳公敘〉:「又甚而敗名棄節,以獵華要,高爵厚祿,垂手可得。舍是弗圖,而區區於外内升沉之間,雖愚人不為也,而公豈為是哉?」清.張德堅《賊情彙纂.卷一一.賊數.老賊》:「聞長沙城卑防疏,若假輕兵數千,倍道襲之,垂手可得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂:放下。放下双手就能得到。形容得来毫不费力
  • Tân Hoa Tự Điển 垂垂下。手不动就能得到。形容毫不费力。

Eng

  • Cihui 垂手可得 huíshǒukědé f.e. easy to obtain/get

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

易如反掌