易如反掌

yì rú fǎn zhǎng dịch như phản chưởng

Hán Việt: dịch như phản chưởng · Pinyin: yì rú fǎn zhǎng

Tổng quan

dễ như trở bàn tay (thành ngữ) | rất dễ | không tốn chút sức lực nào

Cấu tạo: (dịch) + (như) + (phản) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ như trở bàn tay (thành ngữ) | rất dễ | không tốn chút sức lực nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情非常容易做到。《北史.卷三八.裴佗傳》:「以國家威德,將士驍雄,汎蒙汜而揚旌,越崑崙而躍馬,易如反掌,何往不至。」《三國演義》第二二回:「以明公之神武,撫河朔之強盛,興兵討曹賊,易如反掌,何必遷延日月。」也作「易如翻掌」、「易於反掌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象翻一下手掌那样容易。比喻事情非常容易做。

Eng

  • CC-CEDICT easy as a hand's turn (idiom); very easy|no effort at all
  • Cihui 易如反掌 ìrúfǎnzhǎng f.e. as easy as falling off a log | Zhège gōngzuò duì wǒ lái shuō jiǎnzhí ∼. To me, this work is as easy as falling off a log.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂手可得

Từ trái nghĩa

挟山超海 · 谈何容易