垂涎欲滴
thùy tiên dục tích
Hán Việt: thùy tiên dục tích · Pinyin: chuí xián yù dī
Tổng quan
thèm chảy nước dãi (thành ngữ) | đố kỵ | thèm khát
Nghĩa
Việt
- Cihui thèm chảy nước dãi (thành ngữ) | đố kỵ | thèm khát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘴饞得口水快要流下來,形容極貪饞。如:「這孩子放學回家,一見到點心就垂涎欲滴。」也作「饞涎欲滴」、「饞涎欲垂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涎:口水。馋得连口水都要滴下来了。形容十分贪婪的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本唐柳宗元《招海贾文》"垂涎闪舌兮,挥霍旁午。"后以"垂涎欲滴"谓嘴馋得口水快要流下来。形容贪馋到极点。
- Tân Hoa Tự Điển 涎口水。馋得连口水都要滴下来了。形容十分贪婪的样子。
Eng
- CC-CEDICT to drool with desire (idiom); to envy|to hunger for
- Cihui 垂涎欲滴 huíxiányùdī f.e. make one's mouth water