垂涎三尺

chuí xián sān chǐ thùy tiên tam xích

Hán Việt: thùy tiên tam xích · Pinyin: chuí xián sān chǐ

Tổng quan

thèm chảy nước dãi (thành ngữ) | khao khát | thèm muốn | thèm thuồng

Cấu tạo: (thùy) + (tiên) + (tam) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thèm chảy nước dãi (thành ngữ) | khao khát | thèm muốn | thèm thuồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口水流下三尺長。形容非常貪饞或看見別人的東西極想據為己有。如:「這件清代皇宮玉器,手工精緻,令他垂涎三尺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涎:口水。口水挂下三尺长。形容极其贪婪的样子。也形容非常眼热。
  • Tân Hoa Tự Điển 流下三尺长的口水。形容馋到极点这孩子见人家吃东西,总是馋得垂涎三尺。
  • Tân Hoa Tự Điển 涎口水。口水挂下三尺长。形容极其贪婪的样子。也形容非常眼热。

Eng

  • CC-CEDICT to drool (over) (idiom)|to yearn for|to covet|to crave
  • Cihui 垂涎三尺 huíxiánsānchǐ f.e. drool with envy

ja

  • JMdict avid desire|drooling over (something)|watering at the mouth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂涎欲滴 · 馋涎欲滴