垂直的位置

thùy trực đích vị trí

Hán Việt: thùy trực đích vị trí

Tổng quan

(+ to) vuông góc, trực giao, thẳng đứng; dốc đứng,(đùa cợt) đứng, đứng ngay, đường vuông góc, đường trực giao, vị trí thẳng đứng, dây dọi; thước vuông góc, (từ lóng) tiệc ăn đứng

Cấu tạo: (thùy) + (trực) + (đích) + (vị) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (+ to) vuông góc, trực giao, thẳng đứng; dốc đứng,(đùa cợt) đứng, đứng ngay, đường vuông góc, đường trực giao, vị trí thẳng đứng, dây dọi; thước vuông góc, (từ lóng) tiệc ăn đứng