垃圾焚燬爐
lạp ngập phần hủy lô
Hán Việt: lạp ngập phần hủy lô
Tổng quan
lò đốt rác, (từ hiếm,nghĩa hiếm) kẻ phá hoại, kẻ tàn phá
Nghĩa
Việt
- Cihui lò đốt rác, (từ hiếm,nghĩa hiếm) kẻ phá hoại, kẻ tàn phá
Hán Việt: lạp ngập phần hủy lô
lò đốt rác, (từ hiếm,nghĩa hiếm) kẻ phá hoại, kẻ tàn phá