墾丁國家公園

kěn dīng guó jiā gōng yuán khẩn đinh quốc gia công viên

Hán Việt: khẩn đinh quốc gia công viên · Pinyin: kěn dīng guó jiā gōng yuán

Tổng quan

Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恆春半島|恒春半岛, huyện Bình Đông, nam Đài Loan

Cấu tạo: (khẩn) + (đinh) + (quốc) + (gia) + (công) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恆春半島|恒春半岛, huyện Bình Đông, nam Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國第一座國家公園。東瀕太平洋,西臨臺灣海峽。陸域由西面龜山一帶沿海岸經貓鼻頭、南灣,東至鵝鑾鼻,北至佳樂水、九棚一帶;海域範圍由龜山至貓鼻頭、南灣、鵝鑾鼻至南仁灣間離海岸線一公里內的海域。全區共計三萬二千六百三十一公頃。設立於民國七十一年九月一日。

Eng

  • CC-CEDICT Kenting National Park on the Hengchun Peninsula 恆春半島|恒春半岛[Heng2 chun1 Ban4 dao3], Pingtung county, south Taiwan
  • Cihui Kenting National Park on the Hengchun Peninsula 恆春半島|恒春半岛, Pingtung county, south Taiwan