埋入地下的 mai nhập địa hạ đích Hán Việt: mai nhập địa hạ đích Tổng quan (Tech) chôn, ngầm (dưới đất) Cấu tạo: 埋 (mai) + 入 (nhập) + 地 (địa) + 下 (hạ) + 的 (đích)Hán Việtmai nhập địa hạ đíchCấu tạo埋 + 入 + 地 + 下 + 的 · mai + nhập + địa + hạ + đích nghĩa thành phần: mai + nhập + địa + hạ + đích Nghĩa ViệtCihui (Tech) chôn, ngầm (dưới đất)