埋沒

mái mò mai một

Hán Việt: mai một · Pinyin: mái mò

Tổng quan

nhấn chìm | chôn vùi | bỏ qua | kiềm hãm | bỏ bê | rơi vào quên lãng hôn vùi mất đi. mai một mai một ☆Chôn vùi mất đi. 1. chôn cất; chôn giấu。掩埋; 埋起來。 2. chôn vùi; vùi dập。使顯不出來;使不發揮作用。 埋沒人才。 vùi dập nhân tài.

Cấu tạo: (mai) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mai một mai một ☆Chôn vùi mất đi.
  • Cihui nhấn chìm | chôn vùi | bỏ qua | kiềm hãm | bỏ bê | rơi vào quên lãng hôn vùi mất đi. mai một mai một ☆Chôn vùi mất đi. 1. chôn cất; chôn giấu。掩埋; 埋起來。 2. chôn vùi; vùi dập。使顯不出來;使不發揮作用。 埋沒人才。 vùi dập nhân tài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.埋藏,埋在地下。唐.杜甫〈兵車行〉:「生女猶是嫁比鄰,生男埋沒隨百草。」宋.王安石〈破冢〉詩二首之一:「埋沒殘碑草自春,旋風時出地中塵。」 2.比喻才能無法施展,隱而不彰。《三國演義》第五回:「瓚歎曰:『如此可謂埋沒英雄。』」《初刻拍案驚奇》卷三四:「況是同郡儒門,豈可埋沒於此?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掩藏;埋藏埋没残碑草自春; 使不为人知埋没人才。
  • Tân Hoa Tự Điển ①掩藏;埋藏埋没残碑草自春。②使不为人知埋没人才。

Eng

  • CC-CEDICT to engulf|to bury|to overlook|to stifle|to neglect|to fall into oblivion
  • Cihui to engulf; to bury; to overlook; to stifle; to neglect; to fall into oblivion

ja

  • JMdict being buried|remaining unknown|being forgotten|being absorbed (e.g. in research)|being immersed

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

发掘 · 发现 · 暴露