暴露
bạo lộ
Hán Việt: bạo lộ · Pinyin: bào lù
Tổng quan
bộc lộ; để lộ (sự việc, chỗ thiếu hụt, mâu thuẫn; vấn đề đang che giấu. Cách đọc cũ: pùlù ); phơi bày; bóc trần; vạch trần; tiết lộ; biểu lộ. (舊讀pùlù)顯露(隱蔽的事物、缺陷、矛盾、問題等) 暴露目標 để lộ mục tiêu 暴露無遺 bộc tuệch bộc toạc không giấu diếm
(隐蔽的事物、缺陷、矛盾、问题等)显露出来~目标ㄧ~无遗。
1.顯現在外。唐.李華〈弔古戰場文〉:「萬里奔走,連年暴露。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「今再無可逃,敢以身後為托,不使吾屍骸暴露,足矣!」也作「曝露」。 2.揭發。北齊.顏之推《顏氏家訓.後娶》:「播揚先人之辭跡,暴露祖考之長短。」也作「曝露」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn to expose; to reveal; to lay bare; also pr. [pù lù]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯現在外。唐.李華〈弔古戰場文〉:「萬里奔走,連年暴露。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「今再無可逃,敢以身後為托,不使吾屍骸暴露,足矣!」也作「曝露」。 2.揭發。北齊.顏之推《顏氏家訓.後娶》:「播揚先人之辭跡,暴露祖考之長短。」也作「曝露」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (隐蔽的事物、缺陷、矛盾、问题等)显露出来~目标ㄧ~无遗。
- Kaggle Zh-Vi bare
Eng
- JMdict disclosure
- JMdict exposure
- JMdict revelation
- Cihui to expose; to reveal; to lay bare; also pr
Đức
- Handedict offenlegen
ja
- JMdict 暴露(ばくろ)
other
- Nguồn khác Phơi rõ ra ngoài. Phơi bày