埋頭苦幹
mai đầu khổ cán
Hán Việt: mai đầu khổ cán · Pinyin: mái tóu kǔ gàn
Tổng quan
vùi đầu vào công việc (thành ngữ) | mải mê làm việc | nỗ lực hết mình | ngập đầu trong công việc
Nghĩa
Việt
- Cihui vùi đầu vào công việc (thành ngữ) | mải mê làm việc | nỗ lực hết mình | ngập đầu trong công việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事心力專一,勤勉踏實。如:「不論遇到任何困難,他總是一個人埋頭苦幹。」
Eng
- CC-CEDICT to bury oneself in work (idiom); to be engrossed in work|to make an all-out effort|up to the neck in work
- Cihui 埋頭苦幹 áitóukǔgàn f.e. be immersed in work; be dedicated to one's task | Lǎobǎn xǐhuan ∼ de gùyuán. Boss likes those who are dedicated to their task.