游手好闲

du thủ hảo nhàn

Hán Việt: du thủ hảo nhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (du) + (thủ) + (hảo) + (nhàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒蕩不務正業,好逸惡勞。《紅樓夢》第九五回:「走出來叫瞞著老太太背地裡揭了這個帖兒下來,豈知早有那些游手好閒的人揭了去了。」《文明小史》第二回:「且說那班應考的武童,大都游手好閒,少年喜事之人居多。」也作「遊手好閒」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吊儿郎当 · 好逸恶劳

Từ trái nghĩa

一馈十起 · 埋头苦干