執法如山

zhí fǎ rú shān chấp pháp như san

Hán Việt: chấp pháp như san · Pinyin: zhí fǎ rú shān

Tổng quan

duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ) | thực thi pháp luật nghiêm minh

Cấu tạo: (chấp) + (pháp) + (như) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ) | thực thi pháp luật nghiêm minh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執行法律,立場堅定,不受動搖。《歧路燈》第八八回:「本道言出如箭,執法如山,三尺法不能為不肖者宥也。」

Eng

  • CC-CEDICT to maintain the law as firm as a mountain (idiom); to enforce the law strictly
  • Cihui to maintain the law as firm as a mountain (idiom); to enforce the law strictly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

执法不阿