培育
bồi dục
Hán Việt: bồi dục · Pinyin: péi yù
Tổng quan
đào tạo; bồi dưỡng; bồi đắp; chăm chút; gây trồng. chăm chút cây con. 選擇優良品種,進行培育. chọn giống tốt, tiến hành gây trồng. 培育社會主義一代新人. đào tạo lớp người mới xã hội chủ nghĩa
1.培养幼小生物,使其发育成长。 2.指使某种情感得到发展。 3.培养教育。
培植養育。如:「培育新品種」、「培育英才」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đào tạo
- Cihui nuôi dưỡng
- Tần suất từ bậu dục/bồi dục: đào tạo/bồi dưỡng/bồi đắp/chăm chút/gây trồng; đào tạo , nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng; bồi đắp; chăm chút; gây trồng. chăm chút cây con. 選擇優良品種,進行培育. chọn giống tốt, tiến hành gây trồng. 培育社會主義一代新人. đào tạo lớp người mới xã hội chủ nghĩa.; bồi dưỡng; bồi đắp; chăm chút; gây trồng
- Biên soạn v. 1. cultivate; foster; breed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 培植養育。如:「培育新品種」、「培育英才」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.培养幼小生物,使其发育成长。 2.指使某种情感得到发展。 3.培养教育。
Eng
- Cihui to train; to breed
- Tần suất từ v. 1. cultivate; foster; breed , Zuìjìn ∼le shénme ¹xīn pǐnzhǒng. What new varieties have you cultivated lately? 2. bring up; rear
Đức
- Handedict (Auf-)Zucht