培植
bồi thực
Hán Việt: bồi thực · Pinyin: péi zhí
Tổng quan
nuôi trồng; trồng. rất nhiều cây thảo mộc hoang dại đã bắt đầu được con người nuôi trồng.; bồi dưỡng nhân tài; bồi bổ thể lực
1.栽种培育。 2.培养,扶植。
1.栽種植物並細心照顧。《宋史.卷三三一.列傳.盧革》:「林木非培植根株弗成,大似士大夫立名節也。」 2.造就人才。《金史.卷七八.列傳.韓企先》:「企先為相,每欲為官擇人,專以培植獎勵後進為己責任。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vun trồng.; un trồng.; nuôi dưỡng , đào tạo , sự nuôi dưỡng , sự đào tạo; bậu thực/bậu trĩ/bồi thực/bồi trĩ: nuôi trồng/trồng/bồi dưỡng nhân tài/bồi bổ thể lực; sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi, sự giáo dục, sự giáo hoá, văn hoá, văn minh, sự trồng trọt, sự nuôi (tằm, ong, cá, sò...), sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn, cày cấy, trồng trọt, nuôi (tằm, ong...), cấy (vi khuẩn), tu dưỡng, trau dồi, giáo hoá, mở mang sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào, sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự trồng, (y học) sự cấy dưới da; 1. nuôi trồng; trồng…
- Biên soạn v. 1. cultivate (plants) 2. foster; train
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.栽種植物並細心照顧。《宋史.卷三三一.列傳.盧革》:「林木非培植根株弗成,大似士大夫立名節也。」 2.造就人才。《金史.卷七八.列傳.韓企先》:「企先為相,每欲為官擇人,專以培植獎勵後進為己責任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.栽种培育。 2.培养,扶植。
- Kaggle Zh-Vi culture
Eng
- JMdict cultivation (of plants)
- JMdict culturing
- Cihui to cultivate; to train; cultivation; training
- Tần suất từ v. 1. cultivate (plants) 2. foster; train
Đức
- Handedict dressieren, trainieren
ja
- JMdict 培植(ばいしょく)
other
- Nguồn khác Vun trồng